nương bóng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Dựa vào, nhờ cậy vào sự che chở, bảo vệ hoặc uy tín của người khác: Hành động tìm kiếm sự nương tựa, hỗ trợ từ một cá nhân hoặc thế lực có ảnh hưởng, quyền lực hơn mình để được an toàn hoặc thuận lợi.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Anh ấy mới vào nghề, còn phải nương bóng các đàn anh đi trước. (Anh ấy mới vào nghề, còn phải dựa vào sự dìu dắt của các đàn anh đi trước.)
- Công ty nhỏ ấy muốn tồn tại thì phải biết nương bóng những tập đoàn lớn. (Công ty nhỏ ấy muốn tồn tại thì phải biết dựa vào thế lực của những tập đoàn lớn.)
- Không thể suốt đời nương bóng cha mẹ, mỗi người phải tự lập. (Không thể suốt đời nhờ cậy vào cha mẹ, mỗi người phải tự lập.)
Các cách sử dụng nâng cao
"nương nhờ bóng mát": Một cách nói văn chương, ẩn dụ cho việc tìm kiếm sự bảo vệ, che chở.
- Cây non còn phải nương nhờ bóng mát của cây cổ thụ. (Cây non còn phải dựa vào bóng mát của cây cổ thụ.)
"sống nương bóng": Chỉ lối sống phụ thuộc, không tự chủ.
- Anh ta chẳng làm nên trò trống gì, chỉ biết sống nương bóng gia đình vợ. (Anh ta chẳng làm nên công danh sự nghiệp gì, chỉ biết sống dựa dẫm vào gia đình vợ.)
Biến thể và từ gần giống
- Nương tựa (động từ): Dựa vào để được giúp đỡ, che chở. Nghĩa gần với "nương bóng" nhưng nhấn mạnh hơn đến sự cần thiết phải có chỗ dựa.
- Dựa dẫm (động từ): Ỷ lại, phụ thuộc hoàn toàn vào người khác, thường mang sắc thái tiêu cực hơn "nương bóng".
- Cậy nhờ (động từ): Nhờ vả, dựa vào thế lực hay lòng tốt của người khác.
Từ đồng nghĩa
- Ỷ lại: Dựa vào người khác một cách thái quá, thiếu tính tự lập.
- Nương nhờ: Tìm đến nơi hoặc người nào đó để được giúp đỡ, che chở.
- Dựa hơi: (Khẩu ngữ) Dựa vào uy tín, ảnh hưởng của người khác để mưu lợi cho mình.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Không có cụm động từ (phrasal verb) đặc thù nào khác ngoài cách dùng kết hợp với tân ngữ chỉ đối tượng được nương nhờ (ví dụ: nương bóng *ai, nương bóng cái gì).*
Thành ngữ liên quan
"Nương bóng cờ đại": Thành ngữ này ví việc dựa vào thế lực lớn, uy tín lớn để được lợi.
- Hắn ta kinh doanh phát đạt chẳng qua là biết nương bóng cờ đại mà thôi. (Hắn ta kinh doanh phát đạt chẳng qua là biết dựa vào thế lực lớn mà thôi.)
"Cây cao bóng cả": Thường dùng để chỉ người có địa vị, uy tín lớn, là chỗ dựa cho người khác. Người "nương bóng" chính là tìm đến "cây cao bóng cả".
- Ông ấy là cây cao bóng cả trong ngành, nhiều người trẻ muốn đến nương bóng. (Ông ấy là người có địa vị cao trong ngành, nhiều người trẻ muốn đến dựa vào uy tín của ông.)
- Dựa, nhờ vào người khác.